Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
triply
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bộ ba
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
At three times the severity or degree.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
thrice
trebly
Nguồn gốc
(etymology)
triple
+
-ly
Ví dụ
It
is
important
to
lock
the
door
,
and
triply
so
at
night
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
doubly
triple
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
三
sān
Ba
爸爸
bà ba
Bố, ba, cha
大大
dà dà
Bố, cha, ba
Tiếng Tây Ban Nha
triplemente
Ba lần
AI
1
Bộ ba
1
Bộ ba
1
Bộ ba