Dịch

doubly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gấp đôi, gấp bộitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a double manner; with twice the severity or degree.
  2. Theo hai cách, ở hai phương diệntrạng từkhông so sánh (not comparable)In two ways

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

doubly difficultKhó khăn gấp bội
doubly importantQuan trọng gấp bội
doubly soCàng như vậy gấp bội
doubly sureChắc chắn gấp bội
doubly-linkedtính từMỗi phần tử của nó liên kết với phần tử trước và phần tử tiếp theo
doubly eventính từKhông để lại số dư khi chia cho 4; chia hết cho 4
doubly magictính từCó lớp vỏ chứa đầy cả proton và neutron và do đó có độ ổn định cao hơn và chu kỳ bán rã dài hơn bình thường
doubly infinitetính từVô hạn

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hai mặt
  1. không so sánh (not comparable)Hai mặt, giả dốiwith duplicity

Nguồn gốc (etymology)

double-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạidowbly

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ăn cắp rồi lại nói dối về việc đó là sai trái về cả hai mặt.
  • chơi nước đôi chơi lá mặt lá trái
  • , .Để được coi là quốc gia nội lục kép, một quốc gia phải chỉ được bao quanh bởi các quốc gia nội lục khác.

AI