doubly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gấp đôi, gấp bộitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a double manner; with twice the severity or degree.
- Theo hai cách, ở hai phương diệntrạng từkhông so sánh (not comparable)In two ways
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doubly difficult | Khó khăn gấp bội | |
| doubly important | Quan trọng gấp bội | |
| doubly so | Càng như vậy gấp bội | |
| doubly sure | Chắc chắn gấp bội | |
| doubly-linkedtính từ | tính từ | Mỗi phần tử của nó liên kết với phần tử trước và phần tử tiếp theo |
| doubly eventính từ | tính từ | Không để lại số dư khi chia cho 4; chia hết cho 4 |
| doubly magictính từ | tính từ | Có lớp vỏ chứa đầy cả proton và neutron và do đó có độ ổn định cao hơn và chu kỳ bán rã dài hơn bình thường |
| doubly infinitetính từ | tính từ | Vô hạn |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hai mặt
- không so sánh (not comparable)Hai mặt, giả dốiwith duplicity
Họ từ (word family)
cùng gốc doublyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ăn cắp rồi lại nói dối về việc đó là sai trái về cả hai mặt.
- chơi nước đôi chơi lá mặt lá trái
- , .Để được coi là quốc gia nội lục kép, một quốc gia phải chỉ được bao quanh bởi các quốc gia nội lục khác.