Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gấp đôi, nhân đôitính từkhông so sánh (not comparable)Double; duplicate; multiplied by two.
- Có hai phần, gồm hai mặttính từkhông so sánh (not comparable)Having two parts, especially two different parts.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Gấp đôi
- không so sánh (not comparable)In a double degree; doubly.
Ví dụ
- .Lúa mì sinh ra một vụ thu hoạch gấp đôi.
- Ixion's , .Đó là câu chuyện về tội lỗi gấp đôi của Ixion, tội giết người trái tự nhiên và tình yêu trái pháp luật.
- ; : , .Cha tôi là một thợ đan ghế; nghề nghiệp của ông gồm hai phần: sửa ghế đẩu, ghế tựa hoặc ghế bành và bảo tồn nghề thủ công của tổ tiên chúng ta.
Xuất hiện ở từ khác
- doubleđồng nghĩaTrang trọng; thường dùng trong văn bản học thuật.
Họ từ (word family)
cùng gốc twofoldNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha