duple
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hai nhịp hoặc bội số của hai nhịp trong mỗi ô nhịptính từkhông so sánh (not comparable)Having two beats, or a multiple of two beats, in each measure.
- Có hai nhịp ở mỗi chântính từkhông so sánh (not comparable)Having two beats in each foot.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| duple timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với duple meter |
| duple meterdanh từ | danh từ | Thước đo âm nhạc được đặc trưng bởi sự phân chia chính của hai nhịp cho ô nhịp |
| compound dupledanh từ | danh từ | Mét có hai nhịp, mỗi nhịp chia làm ba nhịp |
| duplex naildanh từ | danh từ | Chiếc đinh có vòng đệm được thiết kế để ngăn không cho nó bị đẩy xuống, giúp dễ dàng tháo ra, được sử dụng cho các kết cấu tạm thời |
| duplex lathedanh từ | danh từ | Loại máy tiện đặc biệt được biết đến với khả năng sản xuất số lượng lớn các bộ phận giống hệt nhau |
| duplex watchdanh từ | danh từ | Loại bộ máy đồng hồ sử dụng bộ thoát song công và được sử dụng trong đồng hồ bỏ túi ở Anh |
| duplex quereladanh từ | danh từ | Lời phàn nàn có tính chất là một lời kêu gọi từ người bình thường lên bề trên trực tiếp của mình, như từ một giám mục đến một tổng giám mục |
| duplex escapementdanh từ | danh từ | Loại bộ thoát đồng hồ sử dụng hai bánh xe thoát để điều chỉnh chuyển động của đồng hồ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gấp đôi
- không so sánh (not comparable)Double.
Ví dụ
- ()nhịp đôi
- tỷ lệ 2 qoành