Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
duplexed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có chiều rộng glyph nhất quán trên các trọng lượng
tính từ
Of consistent glyph width across weights.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
multiplexed
uniwidth
AI
1
Có chiều rộng glyph nhất quán trên các trọng lượng
1
Có chiều rộng glyph nhất quán trên các trọng lượng
1
Có chiều rộng glyph nhất quán trên các trọng lượng