Dịch

兼

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: kiêm
jiān

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. cùng, đồng thời, cũngtrạng từoccurring at the same time; having both (or many) aspects.
  2. kiêm, kiêm nhiệmđộng từto hold two or more official posts at the same time.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

兼
jiānkiêm
Bộ: 八 · bát (tám)10 nét
unite, combine; connect; and

Cụm từ (phrase)

兼任Kiêm nhiệm
兼容Tương thích
兼职Làm thêm
兼顾Cũng quan tâm đến
品学兼优Đức tài vẹn toàn, phẩm hạnh và học lực đều giỏi
兼职工作Công việc bán thời gian

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Kép
  1. Kép, đôidouble

AI