兼
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: kiêm
jiān
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cùng, đồng thời, cũngtrạng từoccurring at the same time; having both (or many) aspects.
- kiêm, kiêm nhiệmđộng từto hold two or more official posts at the same time.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
兼
jiānkiêm
Bộ: 八 · bát (tám)10 nét
unite, combine; connect; andCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Kép
- Kép, đôidouble
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- bothTiếng Anhtương đương