simultáneo
B2tính từ (adjective)
/simulˈtaneo/nguồn
Nghĩa chính
- Đồng thờitính từsimultaneous (occurring or transpiring at the same moment)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- simultáneoDạng gốc (base form)
- simultáneasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- simultáneosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- simultáneaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| traductor simultáneo | Thông dịch viên đồng thời | |
| intérprete simultáneo | Phiên dịch đồng thời | |
| interpretación simultánea | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc simultáneoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy được định hướng trở thành phiên dịch đồng thời.
- .Mọi dấu hiệu cho thấy vụ cháy bị gây ra vì có chỉ dấu rằng nó bùng lên ở nhiều điểm đồng thời.