Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng thờitính từkhông so sánh (not comparable)Happening at the same moment.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- simultaneous with sthdiễn ra đồng thời với cái gìAny ceasefire would be simultaneous with the withdrawal of US forces.Bất kỳ lệnh ngừng bắn nào cũng sẽ diễn ra đồng thời với việc rút quân của Mỹ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| simultaneous broadcast | Phát sóng đồng thời | |
| simultaneous equationsdanh từ | danh từ | Các phương trình đồng thời |
| simultaneous interpretationdanh từ | danh từ | Phiên dịch đồng thời |
| simultaneous interpreter | Thông dịch viên dịch song song | |
| simultaneous translation | Dịch đồng thời | |
| simultaneous deathdanh từ | danh từ | Trong luật di chúc, cái chết của hai người, mỗi người sẽ thừa kế tài sản của người kia nếu được coi là còn sống sót của người kia, trong đó những cái chết đó xảy ra trong khoảng thời gian do luật định (thường là 120 giờ), do đó luật pháp coi mỗi người như thể họ đã chết trước người kia khi xác định việc phân chia tài sản |
| simultaneous interpretingdanh từ | danh từ | Phiên dịch song song, phiên dịch đồng thời |
| simultaneous translator | Phiên dịch viên đồng thời |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đồng thời
- không so sánh (not comparable)To be solved for the same values of variables.
Ví dụ
- .Cô ấy muốn trở thành một phiên dịch viên song song.
- .Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ.
- .Tôi đã làm phiên dịch viên song song.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc simultaneousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạisimultaneus
- từ tiếng Latinhsimul“together, at the same time”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha