Dịch

simultaneous

B2tính từ (adjective)
UK/ˌsɪm.əlˈteɪ̯.ni.əs/US/ˌsaɪ̯.məlˈteɪ̯.ni.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng thờitính từkhông so sánh (not comparable)Happening at the same moment.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • simultaneous with sthdiễn ra đồng thời với cái gìAny ceasefire would be simultaneous with the withdrawal of US forces.Bất kỳ lệnh ngừng bắn nào cũng sẽ diễn ra đồng thời với việc rút quân của Mỹ.

Cụm từ (phrase)

simultaneous broadcastPhát sóng đồng thời
simultaneous equationsdanh từCác phương trình đồng thời
simultaneous interpretationdanh từPhiên dịch đồng thời
simultaneous interpreterThông dịch viên dịch song song
simultaneous translationDịch đồng thời
simultaneous deathdanh từTrong luật di chúc, cái chết của hai người, mỗi người sẽ thừa kế tài sản của người kia nếu được coi là còn sống sót của người kia, trong đó những cái chết đó xảy ra trong khoảng thời gian do luật định (thường là 120 giờ), do đó luật pháp coi mỗi người như thể họ đã chết trước người kia khi xác định việc phân chia tài sản
simultaneous interpretingdanh từPhiên dịch song song, phiên dịch đồng thời
simultaneous translatorPhiên dịch viên đồng thời

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đồng thời
  1. không so sánh (not comparable)To be solved for the same values of variables.

Ví dụ

  • .Cô ấy muốn trở thành một phiên dịch viên song song.
  • .Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ.
  • .Tôi đã làm phiên dịch viên song song.

AI