Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antisynchronous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có cùng tần số nhưng lệch pha nhau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the same frequency, but exactly out of phase
Họ từ
(word family)
cùng gốc
antisynchronous
antisynchronous
ly
Theo cách không đồng bộ
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
antisynchrony
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
synchronous
AI
1
Có cùng tần số nhưng lệch pha nhau
1
Có cùng tần số nhưng lệch pha nhau
1
Có cùng tần số nhưng lệch pha nhau