Dịch

synchronical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xảy ra cùng lúc; đồng bộtính từkhông so sánh (not comparable)Happening at the same time; synchronous.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápsynchronique

Họ từ (word family)

cùng gốc synchronical

Ví dụ

  • , ,

AI