Dịch

isochronous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xảy ra đều đặn; đẳng thờitính từkhông so sánh (not comparable)Happening at regular intervals; isochronal.
  2. Xảy ra cùng lúc; đồng thờitính từkhông so sánh (not comparable)Happening at the same time; simultaneous.
  3. Liên quan đến việc sử dụng đồng hồ bắt nguồn từ cùng một tham chiếu đồng hồtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the use of clocks derived from the same clock reference.
  4. Liên quan đến dữ liệu liên quan đến các ứng dụng nhạy cảm với thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to data associated with time-sensitive applications.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἴσοςísos“equal”

Ví dụ

  • , , : , ; , ; ; ; ; ; […]
  • , , .
  • .

AI