Dịch

metachronous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xảy ra vào thời điểm khác với thời điểm của một sự kiện cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring at a different time to that of a specified event.
  2. Có các bộ phận được hình thành ở những thời điểm khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having parts formed at different times.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

meta-chron--ous

Họ từ (word family)

cùng gốc metachronous

AI