metachronous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xảy ra vào thời điểm khác với thời điểm của một sự kiện cụ thểtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring at a different time to that of a specified event.
- Có các bộ phận được hình thành ở những thời điểm khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having parts formed at different times.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa