Dịch

asynchronous

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không đồng bộtính từkhông so sánh (not comparable)Not synchronous; occurring at different times.
  2. Bất đồng bộtính từkhông so sánh (not comparable)Allowing the node, program or thread of interest to continue during processing.
  3. Xử lý bất đồng bộtính từkhông so sánh (not comparable)Having many actions occurring at a time, in any order, without waiting for each other.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

asynchronous transfer modedanh từChế độ truyền bất đối xứng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , (.., ) .Các diễn đàn trực tuyến này là bất đồng bộ; nghĩa là, những người đóng góp đăng bài (tức là xuất bản tin nhắn văn bản) mà không cần những người giao tiếp cùng tham gia trực tuyến vào cùng một thời điểm.
  • , "" .Tôi đang tham gia các lớp tiếng Anh bổ trợ, và họ mong đợi tôi biết từ "asynchronous" có nghĩa là gì.

AI