Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
asynchronous transfer mode
danh từ
(noun)
UK
/
eɪ
ˈ
s
ɪ
ŋ
.
k
ɹ
ə
.
n
ə
s
ˈ
t
ɹ
ɑː
n
s
.
f
ɜː
ˈ
m
əʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Chế độ truyền bất đối xứng
danh từ
A broadband voice and data technology with quality (class) of service QoS transmission for sending and receiving voice, data, and multimedia information over a fiber-optic network.
Ví dụ
ATM
is
used
for
both
LAN
and
WAN
AI
1
Chế độ truyền bất đối xứng
1
Chế độ truyền bất đối xứng
1
Chế độ truyền bất đối xứng