Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
async
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Viết tắt của asynchronous
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Abbreviation of asynchronous.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
async
async
hronous
Không đồng bộ
tính từ
B2
async
h
Viết tắt của asynchronous
tính từ
async
litic
Liên quan đến chủ nghĩa bất đồng bộ
tính từ
async
hronic
Đồng nghĩa với asynchronous
tính từ
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
The
tradeoff
is
that
the
first
time
an
async
event
causes
a
scheduling
point
,
it
incurs
the
thread
creation
overhead
that
it
has
avoided
.
AI
1
Viết tắt của asynchronous
1
Viết tắt của asynchronous
1
Viết tắt của asynchronous