Dịch

coincidental

B2tính từ (adjective)
UK/ˈkəʊ.ɪn.sɪˌdɛn.tl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mang tính trùng hợptính từOccurring as or resulting from coincidence.
  2. Đồng thời, trùng hợptính từHappening or existing at the same time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coincidentalDạng gốc (base form)
  2. more coincidentalSo sánh hơn (comparative)
  3. most coincidentalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

purely coincidentalHoàn toàn ngẫu nhiên

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Điều đó hoàn toàn là sự trùng hợp.
  • .Điều này có thể không phải ngẫu nhiên.
  • .Đó hoàn toàn là một sự trùng hợp.

AI