Nghĩa chính
- Mang tính trùng hợptính từOccurring as or resulting from coincidence.
- Đồng thời, trùng hợptính từHappening or existing at the same time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coincidentalDạng gốc (base form)
- more coincidentalSo sánh hơn (comparative)
- most coincidentalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purely coincidental | Hoàn toàn ngẫu nhiên |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- chanceđồng nghĩaNhấn mạnh hai sự việc trùng hợp kỳ lạ.
Họ từ (word family)
cùng gốc coincidentalVí dụ
- .Điều đó hoàn toàn là sự trùng hợp.
- .Điều này có thể không phải ngẫu nhiên.
- .Đó hoàn toàn là một sự trùng hợp.