Dịch

coincidence

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự trùng hợp ngẫu nhiêndanh từOf objects, the property of being coincident; occurring at the same time or place.
  2. Sự trùng hợp, sự ngẫu nhiêndanh từOf events, the appearance of a meaningful connection when there is none.
  3. Điểm trùng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coincidence point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coincidenceDạng gốc (base form)
  2. coincidencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

by coincidenceDo tình cờ
happy coincidenceSự trùng hợp may mắn
pure coincidenceSự trùng hợp ngẫu nhiên
sheer coincidenceSự trùng hợp hoàn toàn
strange coincidenceSự trùng hợp kỳ lạ
coincidence pointdanh từTrong hai ánh xạ, một điểm trong miền của cả hai ánh xạ có cùng một hình ảnh dưới cả hai ánh xạ
coincidence theorydanh từLý thuyết thừa nhận rằng bất kỳ sự quan sát hay sự kiện đặc biệt hoặc độc đáo nào cũng chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên
divine coincidencedanh từĐặc tính của mô hình kinh tế vĩ mô (theo Keynes mới) là ổn định lạm phát và ổn định chênh lệch sản lượng (có liên quan) là tương đương

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điểm trùng hợp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fixed point of a correspondence; a point of a variety corresponding to itself under a correspondence.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicoincidence

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Việc bức tranh biếm họa trông giống chính khách địa phương hoàn toàn chỉ là sự trùng hợp.
  • .Đây là sự trùng hợp ngẫu nhiên.
  • ?Đó có đơn giản chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên hay không?

AI