Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự trùng hợp ngẫu nhiêndanh từOf objects, the property of being coincident; occurring at the same time or place.
- Sự trùng hợp, sự ngẫu nhiêndanh từOf events, the appearance of a meaningful connection when there is none.
- Điểm trùng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coincidence point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coincidenceDạng gốc (base form)
- coincidencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by coincidence | Do tình cờ | |
| happy coincidence | Sự trùng hợp may mắn | |
| pure coincidence | Sự trùng hợp ngẫu nhiên | |
| sheer coincidence | Sự trùng hợp hoàn toàn | |
| strange coincidence | Sự trùng hợp kỳ lạ | |
| coincidence pointdanh từ | danh từ | Trong hai ánh xạ, một điểm trong miền của cả hai ánh xạ có cùng một hình ảnh dưới cả hai ánh xạ |
| coincidence theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết thừa nhận rằng bất kỳ sự quan sát hay sự kiện đặc biệt hoặc độc đáo nào cũng chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên |
| divine coincidencedanh từ | danh từ | Đặc tính của mô hình kinh tế vĩ mô (theo Keynes mới) là ổn định lạm phát và ổn định chênh lệch sản lượng (có liên quan) là tương đương |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điểm trùng hợp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fixed point of a correspondence; a point of a variety corresponding to itself under a correspondence.
Xuất hiện ở từ khác
- accidentđồng nghĩaSự trùng hợp có thể được kể bằng accident khi xảy ra bất ngờ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coincidenceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicoincidence
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Việc bức tranh biếm họa trông giống chính khách địa phương hoàn toàn chỉ là sự trùng hợp.
- .Đây là sự trùng hợp ngẫu nhiên.
- ?Đó có đơn giản chỉ là một sự trùng hợp ngẫu nhiên hay không?