Dịch

synchronicity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái đồng bộ hoặc đồng thờidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being synchronous or simultaneous.
  2. Những sự trùng hợp dường như có liên quan có ý nghĩa; được cho là kết quả của "lực lượng phổ quát"danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coincidences that seem to be meaningfully related; supposedly the result of "universal forces".

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI