synchronization
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự đồng bộ, tính đồng bộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or property of being synchronized.
- Sự hiệp đồng tác chiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement of military actions in time, space, and purpose to produce maximum relative combat power at a decisive place and time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synchronizationDạng gốc (base form)
- synchronizationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- synchronization (of sth) (between sth)sự đồng bộ hóa (cái gì) (giữa cái gì)automatic wireless synchronization of your email, calendar and contacts between different devicestự động đồng bộ hóa không dây email, lịch và danh bạ của bạn giữa các thiết bị khác nhau
- synchronization (of sth) (with sth)sự đồng bộ hóa (cái gì) (với cái gì)The system provides full wireless connectivity and easy synchronization with other wireless devices.Hệ thống cung cấp kết nối không dây đầy đủ và đồng bộ hóa dễ dàng với các thiết bị không dây khác.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data synchronizationdanh từ | danh từ | Việc thiết lập tính tương đương giữa các bộ sưu tập dữ liệu (thường là trên các máy chủ khác nhau và đôi khi giữa các đối tác thương mại), trong đó mỗi phần tử dữ liệu trong một mục ánh xạ tới một mục dữ liệu trong mục kia và dữ liệu của chúng là tương đương |
| self-synchronizationdanh từ | danh từ | Điều kiện tự đồng bộ |
| synchronization geardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với interrupter gear |
| synchronization domaindanh từ | danh từ | Trong ngữ cảnh đồng bộ hóa luồng, một tập hợp các ngữ cảnh và đối tượng có chung một khóa |
| synchronization proxy | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc synchronizationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha