synchronizer
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một phần của hộp số tay đồng bộ cho phép chuyển số mượt màdanh từPart of a synchromesh manual transmission that allows the smooth engagement of gears.
- Thiết bị cho phép vũ khí tự động bắn giữa các cánh của cánh quạt quaydanh từA device that permits an automatic weapon to fire between the blades of a revolving propeller.
- Loại trọng tàidanh từA kind of arbiter.
- Thiết bị để căn chỉnh nhiều dải phim trong thiết bị phát lại hoặc chỉnh sửadanh từA device for aligning multiple film strips in a replay or editing device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synchronizerDạng gốc (base form)
- synchronizersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuật toán có thể được áp dụng cho thuật toán phân tán đồng bộ để tạo ra một phiên bản hoạt động trong các mạng không đồng bộ
- An algorithm that can be applied to a synchronous distributed algorithm to produce a version that operates in asynchronous networks.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha