Dịch

synchronizer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một phần của hộp số tay đồng bộ cho phép chuyển số mượt màdanh từPart of a synchromesh manual transmission that allows the smooth engagement of gears.
  2. Thiết bị cho phép vũ khí tự động bắn giữa các cánh của cánh quạt quaydanh từA device that permits an automatic weapon to fire between the blades of a revolving propeller.
  3. Loại trọng tàidanh từA kind of arbiter.
  4. Thiết bị để căn chỉnh nhiều dải phim trong thiết bị phát lại hoặc chỉnh sửadanh từA device for aligning multiple film strips in a replay or editing device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. synchronizerDạng gốc (base form)
  2. synchronizersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuật toán có thể được áp dụng cho thuật toán phân tán đồng bộ để tạo ra một phiên bản hoạt động trong các mạng không đồng bộ
  1. An algorithm that can be applied to a synchronous distributed algorithm to produce a version that operates in asynchronous networks.

Ngôn ngữ khác

AI