synchronization domain
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong ngữ cảnh đồng bộ hóa luồng, một tập hợp các ngữ cảnh và đối tượng có chung một khóadanh từIn the context of thread synchronization, a collection of contexts and objects that share a single lock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- synchronization domainDạng gốc (base form)
- synchronization domainsSố nhiều (plural)