Dịch

synchronization domain

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong ngữ cảnh đồng bộ hóa luồng, một tập hợp các ngữ cảnh và đối tượng có chung một khóadanh từIn the context of thread synchronization, a collection of contexts and objects that share a single lock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. synchronization domainDạng gốc (base form)
  2. synchronization domainsSố nhiều (plural)

AI