data synchronization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thiết lập tính tương đương giữa các bộ sưu tập dữ liệu (thường là trên các máy chủ khác nhau và đôi khi giữa các đối tác thương mại), trong đó mỗi phần tử dữ liệu trong một mục ánh xạ tới một mục dữ liệu trong mục kia và dữ liệu của chúng là tương đươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The establishment of equivalence between data collections (typically on different servers, and sometimes between trading partners), where each data element in one item maps to a data item in the other, and their data is equivalent.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)