Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coincidently
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Đồng thời; cùng lúc
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Simultaneously; at the same time
Họ từ
(word family)
cùng gốc
coincidently
coincident
Trùng vị trí, trùng khít
tính từ, danh từ
coincide
Xảy ra đồng thời
động từ
coinciden
ce
Sự trùng hợp ngẫu nhiên
danh từ
Từ liên quan
(related word)
coincidentally
Nguồn gốc
(etymology)
coincident
+
-ly
Ví dụ
“
I
don’t
really
have
an
explanation
for
it
,”
said
Jackson
,
who
coincidently
believes
“
the
state
of
the
point
guard
position
is
at
an
all-time
low
,”
with
few
who
truly
fit
the
job
description
and
more
who
think
shoot
first
and
pass
second
.
AI
1
Đồng thời
1
Đồng thời
1
Đồng thời