Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trùng vị trí, trùng khíttính từOf two or more objects: being in the same location.
- Xảy ra đồng thờitính từOf two or more events: occurring at the same time; contemporaneous.
- Phù hợp, trùng khớptính từOf two or more things: having the same qualities; being in accordance; consonant, matching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coincidentDạng gốc (base form)
- coincidentsSố nhiều (plural)
- more coincidentSo sánh hơn (comparative)
- most coincidentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- coincident (with sth)trùng hợp (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coincident indicatordanh từ | danh từ | Chỉ số báo trùng hợp |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Đi kèm
- Đi kèm, đồng thờiChiefly followed by to: accompanying, concomitant, incident.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coincidentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcoïncident
- từ tiếng Latinh trung đạicoincidentem
- từ tiếng Latinhcoincidēns“coinciding”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Các xu hướng chung, như sự suy giảm đồng thời của nhà nước dân tộc và sự gia tăng của chủ nghĩa bài Do Thái, hầu như không bao giờ có thể được giải thích thỏa đáng chỉ bằng một lý do hoặc một nguyên nhân duy nhất.
- , , , , ; well-inclined .Vì, họ nói, toàn bộ giáo lý Cơ Đốc giáo không dạy gì ngoài những điều hoàn toàn phù hợp và trùng khớp với các nguyên tắc cai trị; rằng một người đức hạnh và có thiện chí được chi phối bởi và với lợi ích chính mà anh ta tự đặt ra cho mình.