casual
B1tính từ (adjective)
/kaˈswal/nguồn
Nghĩa chính
- Thông thườngtính từcasual
- Tình cờ, ngẫu nhiêntính từaccidental
- Trùng hợp, ngẫu nhiêntính từcoincidental, chance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- casualDạng gốc (base form)
- casualesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estilo casual | Phong cách giản dị | |
| vestido casual | Đầm thường ngày | |
| por un casualtrạng từ | trạng từ | Có lẽ; tình cờ |
| look casual | Phong cách thường ngày | |
| relación casual | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cuộc gặp gỡ của chúng ta hoàn toàn tình cờ.
- .Không có gì tình cờ.
- .Phát hiện đó hoàn toàn tình cờ.
Họ từ (word family)
cùng gốc casualNgôn ngữ khác
Tiếng Trung