Dịch

incidental

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ɪnsəˈdɛntəl/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngẫu nhiêntính từLoosely associated; of limited relevance except indirectly; only accidentally related.
  2. Phụ theo, đi kèmtính từExisting tangentially, being a byproduct, a tangent, or a likely consequence.
  3. Tình cờ, ngẫu nhiêntính từOccurring by chance.
  4. Chi phí phụ, khoản chi phát sinhdanh từMinor items, not further defined. Incidental expense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incidentalDạng gốc (base form)
  2. incidentalsSố nhiều (plural)
  3. more incidentalSo sánh hơn (comparative)
  4. most incidentalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • incidental (to sth)ngẫu nhiên (với điều gì)
  • incidental to sthlà hệ quả tất yếu của cái gì

Cụm từ (phrase)

incidental expensedanh từKhoản chi phát sinh
incidental feePhí phát sinh
incidental findingPhát hiện tình cờ
incidental musicdanh từNhạc nền kịch

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tới
  1. Entering or approaching, prior to reflection (more frequently incident).

Ví dụ

  • : .Chấn thương là điều tất yếu đi kèm trong các môn thể thao va chạm: chúng chắc chắn sẽ xảy ra.
  • .Cô ấy khiến chúng tôi tốn rất nhiều tiền vào các khoản chi phí phát sinh.
  • .Lời chỉ trích của ông chỉ đề cập đến những vấn đề phụ.

AI