Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
incidentalome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nói chung, những phát hiện ngẫu nhiên của một cuộc thử nghiệm hoặc nghiên cứu trên toàn bộ bộ gen
danh từ
chỉ dùng số ít
(singular only)
Collectively, the incidental findings of a genome-wide test or study.
Nguồn gốc
(etymology)
incidental
+
-ome
AI
1
Nói chung
1
Nói chung
1
Nói chung