Dịch

incidence

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự xảy ra, biến cốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of something happening; occurrence.
  2. Tỷ lệ mắc, tần suất xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent or the relative frequency of something happening.
  3. Gánh nặng thuế, sự phân bổ gánh nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manner of falling; bearing or onus, as of a tax that falls unequally.
  4. Sự tới, sự chiếu vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The striking of radiation or a projectile upon a surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incidenceDạng gốc (base form)
  2. incidencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • incidence of sthtỷ lệ xảy ra của cái gì

Cụm từ (phrase)

angle of incidencedanh từGóc tới
annual incidenceTỷ lệ mắc hàng năm
high incidenceTỷ lệ mắc cao
incidence rateTỷ lệ phát sinh
low incidenceTỷ lệ mắc thấp
rising incidenceTỷ lệ gia tăng
incidence matrixdanh từMa trận thể hiện mối quan hệ giữa hai lớp đối tượng
incidence functiondanh từHàm gán một cặp đỉnh cho mỗi cạnh của đồ thị

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tỷ lệ mới mắc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the rate of new occurrence of a given medical condition in a population within a specified period of time.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiincidence
  2. từ tiếng Latinh trung đạiincidentia“a falling upon”
  3. từ tiếng Latinhincidens

Ví dụ

  • điểm rơi
  • -50 .Điều này có thể góp phần làm gia tăng tỷ lệ mắc HIV ở nhóm tuổi trên 50.
  • góc tới

AI