Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự xảy ra, biến cốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of something happening; occurrence.
- Tỷ lệ mắc, tần suất xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent or the relative frequency of something happening.
- Gánh nặng thuế, sự phân bổ gánh nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manner of falling; bearing or onus, as of a tax that falls unequally.
- Sự tới, sự chiếu vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The striking of radiation or a projectile upon a surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incidenceDạng gốc (base form)
- incidencesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- incidence of sthtỷ lệ xảy ra của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angle of incidencedanh từ | danh từ | Góc tới |
| annual incidence | Tỷ lệ mắc hàng năm | |
| high incidence | Tỷ lệ mắc cao | |
| incidence rate | Tỷ lệ phát sinh | |
| low incidence | Tỷ lệ mắc thấp | |
| rising incidence | Tỷ lệ gia tăng | |
| incidence matrixdanh từ | danh từ | Ma trận thể hiện mối quan hệ giữa hai lớp đối tượng |
| incidence functiondanh từ | danh từ | Hàm gán một cặp đỉnh cho mỗi cạnh của đồ thị |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tỷ lệ mới mắc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the rate of new occurrence of a given medical condition in a population within a specified period of time.
Họ từ (word family)
cùng gốc incidenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiincidence
- từ tiếng Latinh trung đạiincidentia“a falling upon”
- từ tiếng Latinhincidens
Ví dụ
- điểm rơi
- -50 .Điều này có thể góp phần làm gia tăng tỷ lệ mắc HIV ở nhóm tuổi trên 50.
- góc tới