Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- không thể, bất khả thitính từA2không so sánh (not comparable)Not possible; cannot be done or happen.
- khó chịu, khó chiều, khó tínhtính từB1không so sánh (not comparable)Difficult to deal with.
- điều bất khả thi, điều không thểdanh từB2An impossibility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impossibleDạng gốc (base form)
- impossiblesSố nhiều (plural)
- more impossibleSo sánh hơn (comparative)
- most impossibleSo sánh nhất (superlative)
- impossiblestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impossible for sbkhông thể đối với aiGoing downstairs would be impossible for him with his sprained ankle.Xuống cầu thang là không thể đối với anh ấy với chiếc mắt cá chân bị bong gân.
- impossible to dokhông thể làm gìThe outcome is impossible to predict.Kết quả là không thể đoán trước.
- it is impossible to do sthkhông thể làm gìIt's impossible to say which is the best.Không thể nói cái nào là tốt nhất.
- it is impossible for sb to do sthai không thể làm gìIt's impossible for me to be there before eight.Tôi không thể đến đó trước tám giờ được.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| almost impossible | Gần như không thể | |
| impossible dreamdanh từ | danh từ | Giấc mơ viển vông |
| make something impossible | Khiến cái gì trở nên bất khả | |
| nearly impossible | Gần như bất khả thi | |
| seem impossible | Dường như bất khả thi | |
| virtually impossible | Hầu như không thể làm được | |
| ask the impossibleđộng từ | động từ | Yêu cầu hoặc mong đợi điều gì đó quá khó khăn |
| do the impossibleđộng từ | động từ | Hoàn thành điều gì đó bất chấp những khó khăn áp đảo chống lại nó |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Ảo
- không so sánh (not comparable)imaginary
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc impossibleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : ? : . : .Antonio: Vấn đề bất khả thi nào tiếp theo anh ấy sẽ thực hiện dễ dàng? Sebastian: Tôi nghĩ anh ấy sẽ mang hòn đảo này về nhà trong túi và cho con trai mình một quả táo. Antonio: Và gieo hạt xuống biển sẽ sinh ra nhiều hòn đảo hơn.
- – !Bạn chẳng bao giờ chịu nghe một lời nào tôi nói cả – bạn thật khó chiều!
- , những đại lượng ảo, hay các số ảo