Dịch

impossible

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. không thể, bất khả thitính từA2không so sánh (not comparable)Not possible; cannot be done or happen.
  2. khó chịu, khó chiều, khó tínhtính từB1không so sánh (not comparable)Difficult to deal with.
  3. điều bất khả thi, điều không thểdanh từB2An impossibility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impossibleDạng gốc (base form)
  2. impossiblesSố nhiều (plural)
  3. more impossibleSo sánh hơn (comparative)
  4. most impossibleSo sánh nhất (superlative)
  5. impossiblestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impossible for sbkhông thể đối với aiGoing downstairs would be impossible for him with his sprained ankle.Xuống cầu thang là không thể đối với anh ấy với chiếc mắt cá chân bị bong gân.
  • impossible to dokhông thể làm gìThe outcome is impossible to predict.Kết quả là không thể đoán trước.
  • it is impossible to do sthkhông thể làm gìIt's impossible to say which is the best.Không thể nói cái nào là tốt nhất.
  • it is impossible for sb to do sthai không thể làm gìIt's impossible for me to be there before eight.Tôi không thể đến đó trước tám giờ được.

Cụm từ (phrase)

almost impossibleGần như không thể
impossible dreamdanh từGiấc mơ viển vông
make something impossibleKhiến cái gì trở nên bất khả
nearly impossibleGần như bất khả thi
seem impossibleDường như bất khả thi
virtually impossibleHầu như không thể làm được
ask the impossibleđộng từYêu cầu hoặc mong đợi điều gì đó quá khó khăn
do the impossibleđộng từHoàn thành điều gì đó bất chấp những khó khăn áp đảo chống lại nó

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Ảo
  1. không so sánh (not comparable)imaginary

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

im-possible

  1. từ tiếng Anh trung đạiimpossible

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : ? : . : .Antonio: Vấn đề bất khả thi nào tiếp theo anh ấy sẽ thực hiện dễ dàng? Sebastian: Tôi nghĩ anh ấy sẽ mang hòn đảo này về nhà trong túi và cho con trai mình một quả táo. Antonio: Và gieo hạt xuống biển sẽ sinh ra nhiều hòn đảo hơn.
  • – !Bạn chẳng bao giờ chịu nghe một lời nào tôi nói cả – bạn thật khó chiều!
  • , những đại lượng ảo, hay các số ảo

AI