impossibly
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách không thểtrạng từNot possibly; in an impossible manner.
- Tới mức không thểtrạng từTo the point of impossibility.
- Trái lạitrạng từContrary to what had been thought possible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impossiblyDạng gốc (base form)
- more impossiblySo sánh hơn (comparative)
- most impossiblySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc impossiblyVí dụ
- .Bài toán tô-pô khó một cách không thể tưởng tượng.
- , , .Không thể nào, sau khi nước rút, người ta tìm thấy con mèo đang ngủ say trên chiếc ghế mắc kẹt trên cây.
- kitten's .Bộ lông tơ của chú mèo con mềm mại đến khó tin dưới các ngón tay cô.