Dịch

contingent

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Số quân được góp vào để trở thành một bộ phận của lực lượng lớn hơndanh từAn event which may or may not happen; that which is unforeseen, undetermined, or dependent on something in the future.
  2. Phần chia, cổ phần, phần thích hợpdanh từThat which falls to one in a division or apportionment among a number; a suitable share.
  3. Phái đoàn, đơn vị quândanh từA quota of troops.
  4. Có khả năng, có thể xảy ratính từPossible or liable, but not certain, to occur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contingentDạng gốc (base form)
  2. contingentsSố nhiều (plural)
  3. more contingentSo sánh hơn (comparative)
  4. most contingentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contingent (on/upon sth)phụ thuộc vào cái gì
  • contingent worker/work/jobcông nhân/công việc/việc làm thời vụ

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Phụ thuộc vào
  1. Phụ thuộc vào, được quyết định bởiDependent on something that is undetermined or unknown, that may or may not occur.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcontingent
  2. từ tiếng Latinh trung đạicontingens“possible, contingent”

Ví dụ

  • một bất động sản có điều kiện
  • .. , , 50 .Cơ quan không gian Mỹ NASA đã khám phá hệ mặt trời bằng một đội ngày càng tinh vi gồm các kính viễn vọng quay quanh, vệ tinh và tàu vũ trụ trong suốt 50 năm lịch sử
  • còn tuỳ thuộc vào việc gì

AI