Dịch

contingente

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/kontinˈxente/

Nghĩa chính

  1. Ngẫu nhiên, bất địnhtính từcontingent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contingenteDạng gốc (base form)
  2. contingentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

contingente de ayudaĐoàn cứu trợ
contingente de emergenciaLực lượng khẩn cấp
contingente de trabajadoresLực lượng lao động
contingente de tropasĐơn vị quân đội

Họ từ (word family)

cùng gốc contingente

Ví dụ

  • , , , , .Hiện đại là điều tạm thời, thoáng qua, tùy tình, một nửa của nghệ thuật, nửa còn lại là vĩnh cửu và bất biến.
  • .Một nữ tay bắn tỉa tùy tình không kém người chuyên nghiệp về khả năng giết người.
  • .Một tay bắn tỉa tùy tình không kém người chuyên nghiệp về khả năng giết người.

AI