contingente
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/kontinˈxente/
Nghĩa chính
- Ngẫu nhiên, bất địnhtính từcontingent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contingenteDạng gốc (base form)
- contingentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contingente de ayuda | Đoàn cứu trợ | |
| contingente de emergencia | Lực lượng khẩn cấp | |
| contingente de trabajadores | Lực lượng lao động | |
| contingente de tropas | Đơn vị quân đội |
Họ từ (word family)
cùng gốc contingenteTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , .Hiện đại là điều tạm thời, thoáng qua, tùy tình, một nửa của nghệ thuật, nửa còn lại là vĩnh cửu và bất biến.
- .Một nữ tay bắn tỉa tùy tình không kém người chuyên nghiệp về khả năng giết người.
- .Một tay bắn tỉa tùy tình không kém người chuyên nghiệp về khả năng giết người.