Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có điều kiện, phụ thuộc điều kiệntính từdetermined or dependent on some condition
- Sung sức, có thể lực tốttính từphysically fit, especially as the result of exercise
- Được xử lý sẵn, được chuẩn bị sẵntính từprepared for a specific use
- Quá khứ và phân từ quá khứ của conditionđộng từsimple past and past participle of condition
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air-conditionedtính từ | tính từ | Đã được điều hòa không khí, đã được điều hòa độ nhiệt |
| ill-conditionedtính từ | tính từ | Có số tình trạng cao |
| lager-conditionedtính từ | tính từ | Bia được sản xuất bằng quá trình lên men đáy |
| conditioned reflexdanh từ | danh từ | Phản xạ có điều kiện |
| non-air-conditionedtính từ | tính từ | Thiếu điều hòa |
| conditioned responsedanh từ | danh từ | Phản xạ có điều kiện |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có điều kiện
- exhibiting a conditioned reflex
Họ từ (word family)
cùng gốc conditionedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Ziri .Ziri đã rèn luyện bản thân để trở nên hòa đồng hơn.
- phản xạ có điều kiện
- .
Xuất hiện ở từ khác
- conditiondễ nhầmđã được điều hòa hoặc đã được rèn luyện, khác với danh từ ‘condition’