Dịch

eventuality

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điều có thể xảy ra, khả năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A possible event; something that may happen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eventualityDạng gốc (base form)
  2. eventualitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

such an unfortunate eventuality had been discountedcụm từTrường hợp không may đó đã được dự tính trước

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khả năng nhận biết sự việc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual's propensity to take notice of events, changes, or facts.

Ví dụ

  • Sweden's 2-0 , Rooney's 4-2 2004.Anh ấy nói đất nước phải bắt đầu chuẩn bị cho khả năng đó và giải thích vấn đề này cho công chúng.
  • .Anh ấy nói đất nước phải bắt đầu chuẩn bị cho khả năng như vậy và giải thích vấn đề này cho công chúng.
  • .Chúng ta cần sẵn sàng cho mọi tình huống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

eventual-ity

  1. dịch sát từ tiếng Phápéventualité

Ngôn ngữ khác

AI