Dịch

contingency

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc bất ngờdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being contingent, of happening by chance.
  2. Sự việc bất ngờ, chi phí phát sinhdanh từđếm được (countable)A possibility; something which may or may not happen. A chance occurrence, especially in finance, unexpected expenses.
  3. Tiền phạt vi phạm hợp đồngdanh từđếm được (countable)An amount of money which a party to a contract has to pay to the other party (usually the supplier of a major project to the client) if they do not fulfill the contract according to the specification.
  4. Mệnh đề ngẫu nhiên, mệnh đề bất địnhdanh từđếm được (countable)A statement which is neither a tautology nor a contradiction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contingencyDạng gốc (base form)
  2. contingenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

contingency feeThù lao theo kết quả
contingency fundQuỹ dự phòng
contingency measureBiện pháp dự phòng
contingency plandanh từKế hoạch phòng bất ngờ
contingency planningLập kế hoạch dự phòng
contingency costdanh từChi phí phát sinh để đề phòng cho việc sử dụng có thể không xảy ra, chẳng hạn như trường hợp hư hỏng hoặc yêu cầu thay đổi
contingency tabledanh từBảng trình bày sự phân bố chung của hai biến phân loại

Ví dụ

  • , .Cũng có một nhu cầu cấp bách là phải lập quỹ dự phòng cho những sự việc bất ngờ không lường trước, và câu hỏi luôn hiện hữu là tìm đâu ra tiền.
  • ?Bạn có kế hoạch dự phòng không?
  • chuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc

AI