Nghĩa chính
- Cuối cùng làtính từkhông so sánh (not comparable)Finally resulting or occurring (after a period of time); inevitable.
- Thuộc sự kiệntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to events; event-related, evential.
- Có thể xảy ra, tiềm tàngtính từkhông so sánh (not comparable)Possible, potential.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eventual collapse | Sự sụp đổ cuối cùng | |
| eventual outcome | Kết quả cuối cùng | |
| eventual success | Thành công sau cùng | |
| eventual winner | Người chiến thắng chung cuộc | |
| eventually find | Cuối cùng tìm thấy | |
| eventually appear | Có thể xuất hiện |
Ví dụ
- 79.Cả hai đều phản đối việc có thể áp dụng các biện pháp chống bán phá giá vì cho rằng điều này có thể dẫn tới việc ngừng nhập khẩu sản phẩm liên quan từ PRC79.
- 1972 Nixon's .Các sự kiện vào mùa hè năm 1972 đã tạo tiền đề cho sự sụp đổ cuối cùng của Tổng thống Nixon.
- , .Công lý đến muộn, nhưng chắc chắn sẽ đến.
Họ từ (word family)
cùng gốc eventualNguồn gốc (etymology)
event-ual
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- immediatetrái nghĩaxảy ra sau cùng, về lâu dài