soon-to-be
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được lên kế hoạch hoặc dự định sẽ có một vị trí hoặc chất lượng cụ thể trong tương lai gầntính từkhông so sánh (not comparable)Planned or destined to have a specified position or quality in the near future.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , , .
- , country’s , . , soon-to-be-former .