Dịch

soon-to-be

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được lên kế hoạch hoặc dự định sẽ có một vị trí hoặc chất lượng cụ thể trong tương lai gầntính từkhông so sánh (not comparable)Planned or destined to have a specified position or quality in the near future.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . , , .
  • , country’s , . , soon-to-be-former .

AI