Dịch

concurrent

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đồng thờitính từHappening at the same time; simultaneous.
  2. Cùng thời, đồng đạitính từBelonging to the same period; contemporary.
  3. Cùng tác động, nhất trí, đồng thuậntính từActing in conjunction; agreeing in the same act or opinion; contributing to the same event or effect.
  4. Yếu tố đồng tác động, nguyên nhân phụ trợdanh từOne who, or that which, concurs; a joint or contributory cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concurrentDạng gốc (base form)
  2. concurrentsSố nhiều (plural)
  3. more concurrentSo sánh hơn (comparative)
  4. most concurrentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • concurrent (with sth)đồng thời (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

concurrent eventsSự kiện diễn ra đồng thời
concurrent jurisdictionThẩm quyền đồng thời
concurrent processingXử lý đồng thời
concurrent sentenceÁn phạt đồng thời
concurrent usersNgười dùng đồng thời
concurrent estatedanh từCác hình thức sở hữu tài sản của nhiều người cùng một lúc
concurrent indicatordanh từĐồng nghĩa với coincident indicator
concurrent leasecụm từHợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn)

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Cùng thẩm quyền
  1. Cùng thẩm quyền, đồng thẩm quyềnJoint and equal in authority; taking cognizance of similar questions; operating on the same objects.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cùng thời
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconcurrent
  2. từ tiếng Pháp cổconcurrent
  3. từ tiếng Latinhconcurrēns

Ví dụ

  • , .Đó là những thay đổi mà khoa học nhận ra ở chính sợi dây, đồng thời với những thay đổi thị giác diễn ra trong mắt.
  • , .Cùng với những điều luật này, tôi coi sự hiện diện trực tiếp của hoàng tử là một nguyên nhân đồng tác động tạo nên cuộc cải cách này.
  • thẩm quyền tài phán đồng thời của các tòa án

AI