Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đồng thờitính từHappening at the same time; simultaneous.
- Cùng thời, đồng đạitính từBelonging to the same period; contemporary.
- Cùng tác động, nhất trí, đồng thuậntính từActing in conjunction; agreeing in the same act or opinion; contributing to the same event or effect.
- Yếu tố đồng tác động, nguyên nhân phụ trợdanh từOne who, or that which, concurs; a joint or contributory cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concurrentDạng gốc (base form)
- concurrentsSố nhiều (plural)
- more concurrentSo sánh hơn (comparative)
- most concurrentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- concurrent (with sth)đồng thời (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| concurrent events | Sự kiện diễn ra đồng thời | |
| concurrent jurisdiction | Thẩm quyền đồng thời | |
| concurrent processing | Xử lý đồng thời | |
| concurrent sentence | Án phạt đồng thời | |
| concurrent users | Người dùng đồng thời | |
| concurrent estatedanh từ | danh từ | Các hình thức sở hữu tài sản của nhiều người cùng một lúc |
| concurrent indicatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coincident indicator |
| concurrent leasecụm từ | cụm từ | Hợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn) |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Cùng thẩm quyền
- Cùng thẩm quyền, đồng thẩm quyềnJoint and equal in authority; taking cognizance of similar questions; operating on the same objects.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cùng thời
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc concurrentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconcurrent
- từ tiếng Pháp cổconcurrent
- từ tiếng Latinhconcurrēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Đó là những thay đổi mà khoa học nhận ra ở chính sợi dây, đồng thời với những thay đổi thị giác diễn ra trong mắt.
- , .Cùng với những điều luật này, tôi coi sự hiện diện trực tiếp của hoàng tử là một nguyên nhân đồng tác động tạo nên cuộc cải cách này.
- thẩm quyền tài phán đồng thời của các tòa án