Dịch

concurrence

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đồng thuận, sự nhất trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Agreement; concurring.
  2. Sự đồng thời, sự trùng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of simultaneous occurrence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concurrenceDạng gốc (base form)
  2. concurrencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổconcurrence

Ví dụ

  • .Cuốn sách này ra đời nhờ sự trùng hợp của nhiều sự tình cờ.
  • sự nhất trí về tư tưởng
  • xảy ra đồng thời với, đi đôi với

AI