Dịch

duplex

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈdu.plɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Hai tầngtính từkhông so sánh (not comparable)Having two floors.
  2. Gồm hai căntính từkhông so sánh (not comparable)Having two units, divisions, suites, or apartments.
  3. Nhà song lậpdanh từA house made up of two dwelling units.
  4. Làm song côngđộng từTo make duplex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. duplexNguyên thể (infinitive)
  2. duplexesSố nhiều (plural)
  3. duplices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. duplexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. duplexingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

full duplextính từMô tả một hệ thống song công trong đó cả hai bên có thể giao tiếp với nhau đồng thời
duplex naildanh từChiếc đinh có vòng đệm được thiết kế để ngăn không cho nó bị đẩy xuống, giúp dễ dàng tháo ra, được sử dụng cho các kết cấu tạm thời
half duplextính từĐồng nghĩa với semiduplex
half-duplextính từBán song công
duplex watchdanh từLoại bộ máy đồng hồ sử dụng bộ thoát song công và được sử dụng trong đồng hồ bỏ túi ở Anh
duplex pumping enginedanh từMáy bơm có hai xi lanh bơm chất lỏng theo cả hai hướng; một máy bơm tác động kép
duplex lathedanh từLoại máy tiện đặc biệt được biết đến với khả năng sản xuất số lượng lớn các bộ phận giống hệt nhau
duplex quereladanh từLời phàn nàn có tính chất là một lời kêu gọi từ người bình thường lên bề trên trực tiếp của mình, như từ một giám mục đến một tổng giám mục

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Thép hai pha
  1. không so sánh (not comparable)Of stainless steel: having a structure containing austenite and ferrite in roughly equal proportions.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

duo--plex

  1. mượn từ tiếng Latinhduplex“double, two-fold”

Ví dụ

  • (1930–1960) (1960–1990). () 3. .Thép không gỉ duplex được phân loại theo giai đoạn đầu (1930–1960) và giai đoạn thứ hai (1960–1990). Các chỉ định cho các hợp kim duplex này ở Hoa Kỳ chủ yếu dựa theo số của Hệ thống Đánh số Thống nhất (UNS) thuộc chuỗi S3xxx.x.
  • , . […]Đất có hai tầng, dạng cát và solod. Các loài cây chiếm ưu thế là khuynh diệp vỏ gai [...]
  • he’d .Ngôi nhà đã được cải tạo thành nhà song lập và anh ấy lắp một đường dây điện thoại.

AI