quadruplex
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có bốn thành phầntính từkhông so sánh (not comparable)Having four components.
- Liên quan đến một hệ thống điện báo trong đó bốn tin nhắn (hai tin nhắn cho mỗi hướng) có thể được gửi đồng thời trên một dâytính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a system in telegraphy by which four messages (two in each direction) can be sent on one wire simultaneously.
- Hệ thống bốn cựcdanh từđếm được (countable)A quadruplex system.
- Thực hiện bốn lầnđộng từngoại động từ (transitive)To make quadruplex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadruplexNguyên thể (infinitive)
- quadruplexesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- quadruplexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quadruplexingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| G-quadruplexdanh từ | danh từ | Cấu trúc axit nucleic bốn sợi không chính tắc được hình thành bằng cách xếp chồng các bazơ guanine |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Liên quan đến định dạng băng video thời kỳ đầu có bốn đầu ghi/tái tạo từ tính được gắn trên một bánh quay quay ngang trên băng
- không so sánh (not comparable)Of or relating to an early videotape format with four magnetic record/reproduce heads mounted on a headwheel spinning transversely across the tape.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
quadru--plex
- từ tiếng Latinhquadruplex“fourfold, quadruple”