Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đa hợptính từkhông so sánh (not comparable)Comprising several interleaved parts.
- Nhiều lớp cánhtính từkhông so sánh (not comparable)Having petals lying in folds over each other.
- Khu phức hợpdanh từA building or a place where several activities occur in multiple units concurrently or different times.
- Ghép kênhđộng từTo interleave several activities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multiplexNguyên thể (infinitive)
- multiplexesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- multiplexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- multiplexingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mononeuritis multiplexdanh từ | danh từ | Viêm dây thần kinh đồng thời ảnh hưởng đến các dây thần kinh đơn lẻ ở xa nhau |
| arthrogryposis multiplex congenitadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với arthrogryposis |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Có nhiều thành viên mắc bệnh
- không so sánh (not comparable)Having multiple members with a particular condition.
Ví dụ
- , […] ( ) .Hỗ trợ mô hình cộng, các gia đình đơn bội […] ít suy giảm hơn các gia đình đa bội (những gia đình có hai hoặc nhiều cá nhân bị ảnh hưởng) trong xử lý ngôn ngữ.
- .Các kỹ thuật viên mạng phải cấu hình lại cách họ ghép kênh tín hiệu âm thanh và video cho buổi phát trực tiếp.
- .Chúng tôi quyết định xem suất chiếu muộn tại rạp đa phòng mới ở trung tâm.
Họ từ (word family)
cùng gốc multiplexNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmultiplex
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha