Dịch

multiplex

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmʌl.tiˌplɛks/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đa hợptính từkhông so sánh (not comparable)Comprising several interleaved parts.
  2. Nhiều lớp cánhtính từkhông so sánh (not comparable)Having petals lying in folds over each other.
  3. Khu phức hợpdanh từA building or a place where several activities occur in multiple units concurrently or different times.
  4. Ghép kênhđộng từTo interleave several activities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multiplexNguyên thể (infinitive)
  2. multiplexesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. multiplexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. multiplexingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mononeuritis multiplexdanh từViêm dây thần kinh đồng thời ảnh hưởng đến các dây thần kinh đơn lẻ ở xa nhau
arthrogryposis multiplex congenitadanh từĐồng nghĩa với arthrogryposis

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Có nhiều thành viên mắc bệnh
  1. không so sánh (not comparable)Having multiple members with a particular condition.

Ví dụ

  • , […] ( ) .Hỗ trợ mô hình cộng, các gia đình đơn bội […] ít suy giảm hơn các gia đình đa bội (những gia đình có hai hoặc nhiều cá nhân bị ảnh hưởng) trong xử lý ngôn ngữ.
  • .Các kỹ thuật viên mạng phải cấu hình lại cách họ ghép kênh tín hiệu âm thanh và video cho buổi phát trực tiếp.
  • .Chúng tôi quyết định xem suất chiếu muộn tại rạp đa phòng mới ở trung tâm.

AI