Dịch

bisect

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cắt hoặc chia thành hai phầnđộng từngoại động từ (transitive)To cut or divide into two parts.
  2. Chia một góc, đoạn thẳng hoặc hình khác thành hai phần bằng nhauđộng từngoại động từ (transitive)To divide an angle, line segment, or other figure into two equal parts.
  3. Thực hiện tìm kiếm nhị phân trên các tệp trong kiểm soát nguồn nhằm xác định thay đổi cụ thể đã gây ra lỗi, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To perform a binary search on files in source control in order to identify the specific change that introduced a bug etc.
  4. Đường phân giác, chia thành hai phần bằng nhaudanh từA bisector, which divides into two equal parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bisectNguyên thể (infinitive)
  2. bisectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bisectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bisectingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bisection methoddanh từPhương pháp tìm nghiệm áp dụng cho bất kỳ hàm liên tục nào mà người ta biết hai giá trị có dấu trái ngược nhau và bao gồm việc chia đôi liên tục khoảng được xác định bởi các giá trị này rồi chọn khoảng con trong đó hàm đổi dấu và do đó phải chứa một nghiệm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phong bì
  1. Phong bì, thiệp hoặc mảnh của nó có dán một nửa con tem được phát hành thông thường, trên đó có dán một hoặc nhiều dấu bưu điện. Thường được sử dụng trong thời chiến khi không có tem giá bình thường thấp hơnAn envelope, card, or fragment thereof showing an affixed cut half of a regular issued stamp, over which one or more postal markings have been applied. Typically used in wartime when normal lower rate stamps may not be available.

Nguồn gốc (etymology)

bi-“bi-, two”secāre“to cut”

Ví dụ

  • .
  • .

AI