Dịch

dichotomize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tách thành hai phần, phân thành hai loại, hoặc phân thành hai loạiđộng từngoại động từ (transitive)To separate into two parts, to classify into two classes, or to categorize into two categories.
  2. Phải chia làm haiđộng từnội động từ (intransitive)To be divided into two.
  3. Trưng bày dưới dạng một nửa đĩađộng từTo exhibit as a half disk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dichotomizeNguyên thể (infinitive)
  2. dichotomizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dichotomizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dichotomizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδιχότομοςdikhótomos

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • […] , […] sun's .
  • , .

AI