Dịch

dichotomy

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự phân đôi, sự rạch ròidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A separation or division into two; a distinction that results in such a division.
  2. Sự đối lập, sự lưỡng phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a division involving apparently incompatible or opposite principles; a duality.
  3. Sự chia đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of a class into two disjoint subclasses that are together comprehensive, as the division of human into female and male.
  4. Sự phân nhánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of a genus into two species; a division into two subordinate parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dichotomyDạng gốc (base form)
  2. dichotomiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dichotomy (between A and B)sự phân đôi (giữa A và B)

Cụm từ (phrase)

false dichotomydanh từNhánh trong đó trục chính dường như phân đôi ở đỉnh nhưng trên thực tế bị ức chế, sự phát triển được tiếp tục bởi các nhánh bên (như ở nhánh kép)
Ousterhout's dichotomydanh từ riêngXu hướng các ngôn ngữ lập trình cấp cao rơi vào một trong hai nhóm: ngôn ngữ lập trình hệ thống và ngôn ngữ kịch bản

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Pha bán nguyệt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phase of the moon when it appears half lit and half dark, for example at the quadratures.

Ví dụ

  • .Sự phân đôi giữa các biển mặt trăng và vùng cao nguyên chi phối khoáng vật học mặt trăng.
  • , , . , , .Nhưng trong ngụy biện lưỡng phân giả, hai phương án không chỉ không loại trừ lẫn nhau một cách trọn vẹn mà thậm chí còn không khả thi. Kết quả là tiền đề tuyển là sai, hoặc ít nhất là có khả năng cao là sai.
  • .Đó là một sự lưỡng phân giả.

AI