Dịch

dichotomous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phân đôi, rẽ đôitính từkhông so sánh (not comparable)Dividing or branching into two mutually exclusive pieces.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

dichotomous keydanh từCông cụ bằng văn bản để xác định thực vật và động vật. Nó được viết dưới dạng một chuỗi các câu hỏi ghép nối, việc lựa chọn câu hỏi nào sẽ xác định cặp câu hỏi tiếp theo cho đến khi đạt được tên hoặc nhận dạng

Nguồn gốc (etymology)

dichotomy-ous

  1. mượn từ tiếng Latinh muộndichotomos
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδιχότομοςdikhótomos“cut in half”

Ví dụ

  • Riccia . , , .
  • , 17 , .

AI