forked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rẽ nhánh, chia hai nhánhtính từThat splits into two or more directions, or parts.
- Có nhánh, chia nhánhtính từHaving forks (parts into which anything is furcated or divided).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forked tonguedanh từ | danh từ | Chiếc lưỡi xẻ đôi của một con rắn |
| three-forkedtính từ | tính từ | Có ba nĩa hoặc ngạnh |
| Forked Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số và cộng đồng chưa hợp nhất tại Thị trấn Lacey, Quận Ocean, New Jersey, Hoa Kỳ |
| forked sundewdanh từ | danh từ | Chủ nhật Drosera binata |
| forked lightningdanh từ | danh từ | Ngã ba sét |
| forked riceflowerdanh từ | danh từ | Pimelea hewardiana là một loài cây bụi có hoa ở Úc |
| graft the forked treeđộng từ | động từ | Quan hệ tình dục |
| speak with a forked tongueđộng từ | động từ | Nói một cách dối trá; là giả dối hoặc không trung thực |
Ví dụ
- . .Đó là một con đường rẽ nhánh. Hãy rẽ trái ở ngã ba.
- .Anh ta ăn nói hai lòng.
- .Cô ấy tấn công đồng thời tượng và hậu của anh ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc forkedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha