Dịch

partition

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Bức vách ngăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action which divides a thing into parts, or separates one thing from another.
  2. Phần đã chiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of something that has been divided.
  3. Cách tính kích thước từng phầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An approach to division in which one asks what the size of each part is, rather than (as in quotition) how many parts there are.
  4. Phân chiađộng từngoại động từ (transitive)To divide something into parts, sections or shares.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. partitionNguyên thể (infinitive)
  2. partitionsSố nhiều (plural)
  3. partitionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. partitioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • partition sthchia cắt cái gìto partition a countrychia cắt một quốc gia
  • partition sth into sthchia cái gì thành cái gìThe room is partitioned into three sections.Căn phòng được chia thành ba phần.

Cụm từ (phrase)

partition a hard driveChia ổ đĩa cứng
partition functiondanh từHàm phân chia
partition of a countryChia cắt đất nước
partition the roomNgăn phòng
partition wallVách ngăn
data partitionPhân vùng dữ liệu
disk partitionPhân vùng ổ cứng
room partitionVách ngăn phòng

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Phân chia lãnh thổ thành khu tự trị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of a territory into two or more autonomous ones.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparticioun
  2. từ tiếng Pháp cổparticion
  3. từ tiếng Latinhpartitio“division, portion”

Ví dụ

  • .Không tìm được ranh giới giữa điều tốt và điều xấu.
  • Phân khu của Nga
  • .Những chế độ quân chủ mà không cấm việc phân chia thì có thể bị suy yếu do chia nhỏ, và dẫn tới nội chiến giữa các người thừa kế.

AI