dismemberment
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự chia cắt, sự phân thâydanh từđếm được (countable)The act of dismembering.
- Tình trạng bị chia cắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being dismembered.
- Sự tách khỏi tổ chứcdanh từđếm được (countable)Removal from membership; detachment from an organization, group, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dismembermentDạng gốc (base form)
- dismembermentsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dismembermentTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các xương bàn chân dường như đã bị đánh dấu trong quá trình tách rời khỏi chi dưới.
- [] , , , , , , , , , ?Chẳng phải chính cấu trúc tốt đẹp của Xã hội, với tất cả những chiếc áo choàng hoàng gia và lễ phục giáo hoàng, nhờ đó, từ sự trần trụi và chia cắt, chúng ta được tổ chức thành các Chính thể, thành các quốc gia, và thành một Nhân loại hợp tác toàn diện, là sự sáng tạo, như đã được chứng minh không thể chối cãi ở đây, chỉ của người thợ may sao?
- 1941, .Khi Đế quốc Đông Phi của Ý đang trên bờ vực diệt vong vào mùa thu năm 1941, Bộ chỉ huy Đông Phi được thành lập bằng cách tách ra từ Bộ chỉ huy Trung Đông.