Nghĩa chính
- Hành động chia thành hai phần, đặc biệt là hai phần bằng nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of division into two parts, especially two equal parts.
- Một trong hai phần được tạo ra như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Either of the two portions thus produced.
- Hành động chia đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of bisecting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bisectionDạng gốc (base form)
- bisectionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bisection methoddanh từ | danh từ | Phương pháp tìm nghiệm áp dụng cho bất kỳ hàm liên tục nào mà người ta biết hai giá trị có dấu trái ngược nhau và bao gồm việc chia đôi liên tục khoảng được xác định bởi các giá trị này rồi chọn khoảng con trong đó hàm đổi dấu và do đó phải chứa một nghiệm |
| bisection algorithm | Chưa có nghĩa | |
| bisection bandwidth | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bisectionVí dụ
- phương pháp chia đôi (xấp xỉ nghiệm phương trình)